Thứ Hai, Tháng Mười 3, 2022
HomeWiki1000 tên tiếng Anh hay dành cho nam và nữ ý nghĩa...

1000 tên tiếng Anh hay dành cho nam và nữ ý nghĩa nhất

STT Tên hay cho nam Ý nghĩa 1 Adonis  Chúa tể 2 Alexander Alexander trong tiếng Anh mang ý nghĩa là người trấn giữ, người bảo vệ. 3 Alger  Cây thương của người elf 4 Alva  Có vị thế, tầm quan trọng 5 Alvar  Chiến binh tộc elf 6 Amory  Người cai trị nổi danh (thiên hạ) 7 Anders Thể hiện sự nam tính, dũng mãnh của người con trai. 8 Andrew Hy vọng sẽ trở thành một người trai mạnh mẽ, hùng dũng. 9 Archibald Có nghĩa là dũng cảm, kiên cường. Đây là một cái tên phổ biến trong danh sách 1000 tên tiếng Anh hay. 11 Arnold Có nguồn gốc từ tiếng Đức, mang hàm nghĩa chỉ người cai trị như là một đại bàng. 12 Athelstan  Mạnh mẽ, cao thượng 13 Aubrey  Kẻ trị vì tộc elf 14 Augustus Trong tiếng Latinh có nghĩa là oai nghiêm hoặc tôn kính. 15 Aylmer  Nổi tiếng, cao thượng 16 Baldric  Lãnh đạo táo bạo 17 Barrett Sức mạnh của loài gấu 18 Bernard  Chiến binh dũng cảm, dũng cảm như loài gấu 19 Brian Tên này chỉ người đại diện cho sức mạnh và quyền lực. 20 Cadell  Chiến trường 21 Chad Có nghĩa là chiến trường, chiến binh. 22 Charles Quân đội, chiến binh 23 Conrad Đây là tên một vị vua, mang ý nghĩa dũng mãnh và táo bạo. 24 Cyril/Cyrus  Chúa tể 25 Derek  Kẻ trị vì muôn dân 26 Devlin Cái tên bắt nguồn từ xứ Ai-len, biểu trưng cho lòng can đảm và tinh thần bất khuất. 27 Dieter  Chiến binh 28 Dominic Chúa tể 29 Drake Con rồng dũng mãnh 30 Duncan  Hắc ky sĩ, chiến binh bóng tối 31 Egbert  Kiếm sĩ vang danh (thiên hạ) 32 Elias Tên gọi thể hiện sự nam tính. 33 Emery  Người thống trị giàu sang 34 Ethan Ethan xuyên suốt nhiều thế kỷ qua luôn nằm trong top đầu 1000 tên tiếng Anh hay. Mang hàm nghĩa là sự mạnh mẽ, quả cảm, dám đương đầu với mọi thử thách. 35 Fergal  Dũng cảm, quả cảm (nhất là trên chiến trường) 36 Fergus  Con người của sức mạnh 37 Finley Người đặt tên này được kỳ vọng sẽ trở thành một người anh hùng, chính trực, công minh. 38 Garrett Sức mạnh nội lực 39 Garrick  Người trị vì, cai trị 40 Geoffrey  Người trị vì (yêu) hòa bình 41 Gideon  Chiến binh/chiến sĩ vĩ đại 42 Griffith  Hoàng tử, chúa tể 43 Gunn Là biến thể rút gọn của tên tiếng Đức Gunther, có nghĩa là chiến binh. 44 Harding  Mạnh mẽ, dũng cảm 45 Harold Quân đội, tướng quân, người cai trị 46 Harvey Chiến binh xuất chúng 47 Jocelyn  Nhà vô địch 48 Joyce  Chúa tể 49 Kane  Chiến binh 50 Kelsey  Con thuyền (mang đến) thắng lợi 51 Kenelm  Người bảo vệ dũng cảm 52 Leon Chú sư tử 53 Leonard Chú sư tử dũng mãnh 54 Louis Chiến binh trứ danh 55 Marcus Lấy từ tên của vị thần chiến tranh nổi tiếng trong thần thoại Hy Lạp Mars. Có nghĩa là mạnh mẽ, đầy quyền lực tính hiếu chiến và sẵn sàng xả thân. 56 Maynard  Dũng cảm, mạnh mẽ 57 Meredith  Trưởng làng vĩ đại 58 Mervyn  Chủ nhân biển cả 59 Mortimer  Chiến binh biển cả 60 Ralph  Thông thái và mạnh mẽ 61 Randolph/Rudolph  Người bảo vệ mạnh mẽ (như sói) 62 Reginald/Reynold  Người cai trị thông thái 63 Richard Thể hiện sự mạnh mẽ, cứng rắn, dũng cảm của một người con trai. 64 Roderick  Mạnh mẽ vang danh thiên hạ 65 Roger  Chiến binh nổi tiếng 66 Ryan Ryan là tên đẹp, mang ý nghĩa đầy nam tính trong danh sách 1000 tên tiếng Anh hay. Mang ý nghĩa là chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin. 67 Vincent Chinh phục 68 Waldo  Sức mạnh, trị vì 69 Walter Người chỉ huy quân đội 70 William Mong muốn bảo vệ (ghép 2 chữ “wil: mong muốn” và “helm: bảo vệ”) 71 Zale Tên gọi này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp, có nghĩa là sức mạnh của biển.

Nguồn tham khảo: https://faqtrans.vn/1000-ten-tieng-anh-hay/

Xem thêm bài viết cùng chuyên mục: Wiki
Xem thêm
Bài thơ: Tây Tiến (Quang Dũng
Bài viết cùng chủ đề

Chuyên mục website

Bài viết hay nhất

Du Lịch Bãi Biển Hồ Cốc